頂替
đính thế
Hán Việt: đính thế · Pinyin: dǐng tì
Tổng quan
thay thế ạo tên họ người khác để thay thế cho người đó. đính thế đính thế ☆Mạo tên họ người khác để thay thế cho người đó. thay; thế; thay thế; mạo danh。頂名代替;由別的人、物接替或代替。 冒名頂替 mạo danh 他沒來,我臨時頂替一下。 anh ấy không đến, tôi phải thay anh ấy một chút.
Nghĩa
Việt
- Cihui đính thế đính thế ☆Mạo tên họ người khác để thay thế cho người đó.
- Cihui thay thế ạo tên họ người khác để thay thế cho người đó. đính thế đính thế ☆Mạo tên họ người khác để thay thế cho người đó. thay; thế; thay thế; mạo danh。頂名代替;由別的人、物接替或代替。 冒名頂替 mạo danh 他沒來,我臨時頂替一下。 anh ấy không đến, tôi phải thay anh ấy một chút.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.頂名代替。《六部成語註解.兵部》:「頂替:此係考試時,如查出有冒名頂替,立即究辦。」 2.大陸地區指員工退休或退職後,其子女按照國家規定進入父母原任單位工作。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顶名代替;由别的人、物接替或代替冒名~ㄧ他没来,我临时~一下。
Eng
- CC-CEDICT to replace
- Cihui to replace