頂格

dǐng gé đính cách

Hán Việt: đính cách · Pinyin: dǐng gé

Tổng quan

(dàn trang) không thụt lề | căn chỉnh sát lề trái (hoặc trên) trên cùng; hàng đầu; đầu。(頂格兒)書寫或排版時,把字寫在或排在橫行最左邊的一格或直行最上邊的一格。 這行要頂格書寫。 hàng này phải viết đầu sách.

Cấu tạo: (đính) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (dàn trang) không thụt lề | căn chỉnh sát lề trái (hoặc trên) trên cùng; hàng đầu; đầu。(頂格兒)書寫或排版時,把字寫在或排在橫行最左邊的一格或直行最上邊的一格。 這行要頂格書寫。 hàng này phải viết đầu sách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以紙裱糊之天花板。《醒世姻緣傳》第一四回:「又在那屋後邊蓋了小小的一間廚房,糊了頂格。」也作「頂棚」。清.李漁《閒情偶寄.卷八.居室部.房舍.置頂格》:「精室不見椽瓦,或以板覆,或用紙糊,以掩屋上之醜態,名為頂格,天下皆然。」 2.書寫或排版時,把字寫在或排在橫行最左邊的一格或直行最上邊的一格稱為「頂格」。如:「爸爸寫信提到祖母時,總是換行頂格書寫,以表示尊敬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);书写或排版时,把字写在或排在横行最左边的一格或直行最上边的一格:这行要~书写。

Eng

  • CC-CEDICT (typesetting) to not indent|to set the text flush with the left (or top) margin
  • Cihui (typesetting) to not indent; to set the text flush with the left (or top) margin