頂燈

dǐng dēng đính đăng

Hán Việt: đính đăng · Pinyin: dǐng dēng

Tổng quan

đèn trần (của taxi,...) | đèn trần (trong phòng) | đèn nội thất (của xe hơi) | đèn trên đỉnh cột buồm,... 1. đèn hướng dẫn (trên xe buýt)。汽車車頂上安裝的燈,燈罩上用文字或用顏色表示車輛的用途。 2. đèn trần (lắt đặt trên trần nhà)。安裝在天花板上的燈。

Cấu tạo: (đính) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn trần (của taxi,...) | đèn trần (trong phòng) | đèn nội thất (của xe hơi) | đèn trên đỉnh cột buồm,... 1. đèn hướng dẫn (trên xe buýt)。汽車車頂上安裝的燈,燈罩上用文字或用顏色表示車輛的用途。 2. đèn trần (lắt đặt trên trần nhà)。安裝在天花板上的燈。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汽车车顶上安装的灯,灯罩上用文字或用颜色表示车辆的用途; 安装在天花板上的灯。
  • Tân Hoa Tự Điển ①汽车车顶上安装的灯,灯罩上用文字或用颜色表示车辆的用途。②安装在天花板上的灯。

Eng

  • CC-CEDICT dome light (of a taxi etc)|ceiling light (in a room)|interior light (of a car)|light on the top of a mast etc
  • Cihui dome light (of a taxi etc); ceiling light (in a room); interior light (of a car); light on the top of a mast etc