頂珠

dǐng zhū đính châu

Hán Việt: đính châu · Pinyin: dǐng zhū

Tổng quan

viên ngọc chóp mũ

Cấu tạo: (đính) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỉnh châu (譬喻)同髻珠。法華七喻之一。見髻珠條。㘝(術語)佛之肉髻圓如珠之相也,祖庭事苑四曰:「頂珠佛頂珠也,即世尊頂圓如珠。」大般若經三百八十一曰:「世尊頂上烏瑟膩沙,高顯周圓,猶如天蓋。」☸ viên ngọc chóp mũ (ở Trung Quốc thời Thanh, căn cứ vào chất liệu và màu sắc của viên ngọc trên mũ để phân biệt phẩm hàm của quan lại.)。(頂珠兒)清朝官吏裝在帽頂正中的飾物,下有金屬小座,座上面安一個核桃大小的圓珠,珠…
  • Cihui viên ngọc chóp mũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清朝官員裝在帽頂正中的飾物。其顏色與質地可用以區別官吏品秩。也作「頂子」、「頂兒」。

Eng

  • Cihui 頂珠 ǐngzhū n. decorative pearl on top of an official cap (Qing) M:¹kē