頂真

dǐng zhēn đính chân

Hán Việt: đính chân · Pinyin: dǐng zhēn

Tổng quan

nghiêm túc: chăm chỉ/phương pháp tu từ

Cấu tạo: (đính) + (chân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nghiêm túc; chăm chỉ。認真。 大事小事他都很頂真。 việc lớn việc nhỏ anh ấy đều rất nghiêm túc. 2. phương pháp tu từ。一種修辭方法,用前面結尾的詞語或句子作下文的起頭。例如李白《白雲歌送劉十六歸山》:'楚山秦山皆白雲。白雲處處長隨君。長隨君:君入楚山里,雲亦隨君渡湘水。湘水上,女羅衣,白雲堪臥君早歸。'也做頂針。
  • Cihui nghiêm túc: chăm chỉ/phương pháp tu từ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用上一句的結尾,作下一句的起頭,使鄰接的句子頭尾蟬聯的修辭法,稱為「頂真」。如唐李白〈白雲歌〉中的「楚山秦山皆白雲,白雲處處長隨君」就是頂真的修辭法。也作「聯珠」。 2.認真。《官場現形記》第五六回:「撫臺於此舉甚是頂真,一聽這話,忙說:『冒名頂替,照考試定章辦起來,是要斬立決的。』」

Eng

  • Cihui 頂真 ǐngzhēn* s.v. 1. <topo.> be taken seriously 2. conscientious; serious