頂禮

dǐng lǐ đính lễ

Hán Việt: đính lễ · Pinyin: dǐng lǐ

Tổng quan

quỳ lạy: phủ phục/cúi đầu sát đất làm lễ/quỳ mọp sụp lạy

Cấu tạo: (đính) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỉnh lễ (術語)五體投地以吾頂禮尊者之足也。歸敬儀下曰:「經律文中,多云頭面禮足,或云頂禮佛足者,我所貴者頂也。彼所卑者足也,以我所尊,敬彼所卑者,禮之極也。」☸ quỳ lạy; phủ phục; cúi đầu sát đất làm lễ; quỳ mọp sụp lạy (một nghi thức tỏ lòng tôn kính của đạo Phật)。跪下,兩手伏在地上,用頭頂著所尊敬的人的腳。是佛教徒最高的敬禮。 頂禮膜拜(比喻對人特別崇敬,現多用於貶義。) phủ phục lạy lục (thường mang ngh…
  • Cihui quỳ lạy: phủ phục/cúi đầu sát đất làm lễ/quỳ mọp sụp lạy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 五體投地。指以頭頂禮佛足,為佛家的最敬禮。元.無名氏《陳州糶米》第三折:「如今百姓每聽的包待制大人到陳州糶米去,哪個不頂禮。」《西遊記》第二二回:「三藏拜謝了木叉,頂禮了站薩。」

Eng

  • Cihui 頂禮 ǐnglǐ v. prostrate oneself (in the Budd. style)