頂角
đính giác
Hán Việt: đính giác · Pinyin: dǐng jiǎo
Tổng quan
góc ở đỉnh | góc chóp | góc nhọn 1. góc đỉnh。在切削工具頂尖處或刀刃處的尖角。 2. góc đối đỉnh。三角形底邊所對的角。
Nghĩa
Việt
- Cihui góc ở đỉnh | góc chóp | góc nhọn 1. góc đỉnh。在切削工具頂尖處或刀刃處的尖角。 2. góc đối đỉnh。三角形底邊所對的角。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.三角形內對底邊的一角,或錐體的底面所對的一角。 2.幼童頭上所梳的抓髻。《金瓶梅》第二八回:「被西門慶揪住頂角,拳打腳踢,殺豬也似叫起來,方纔住了手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 争执; 数学名词。三角形的底边所对的角或锥体的底面所对的立体角。
- Tân Hoa Tự Điển 1.争执。 2.数学名词。三角形的底边所对的角或锥体的底面所对的立体角。
Eng
- CC-CEDICT angle at apex|summit angle|cusp
- Cihui angle at apex; summit angle; cusp
ja
- JMdict vertical angle