顶趟儿
đính tranh nhân
Hán Việt: đính tranh nhân
Tổng quan
bằng chị bằng em; bằng bạn bằng bè。趕上別人。 一個大小伙子,幹活都不頂趟兒。 một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.
Nghĩa
Việt
- Cihui bằng chị bằng em; bằng bạn bằng bè。趕上別人。 一個大小伙子,幹活都不頂趟兒。 một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.