頂門

dǐng mén đính môn

Hán Việt: đính môn · Pinyin: dǐng mén

Tổng quan

Cấu tạo: (đính) + (môn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭頂、腦門處。《五代史平話.梁史.卷上》:「諕得尚讓頂門上喪了三魂,腳板下走了七魄。」元.關漢卿《望江亭》第三折:「這三簷傘下怎向頂門上遮?喚侍妾,引領者。」 2.代人受過。如:「錯並不在你,你何苦替人頂門?」

Eng

  • Cihui 頂門 ǐngmén n. crown of the head ◆v.o. 1. prop a door open/shut 2. take blame for others