頂頭

dǐng tóu đính đầu

Hán Việt: đính đầu · Pinyin: dǐng tóu

Tổng quan

đi thẳng tới | phía trên | ngay lập tức (cấp trên) ngược; ngược gió。迎面。 頂頭風 ngược gió 一出胡同,頂頭碰上了李大媽。 vừa ra khỏi con hẻm, đã đụng ngay dì Lý.

Cấu tạo: (đính) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi thẳng tới | phía trên | ngay lập tức (cấp trên) ngược; ngược gió。迎面。 頂頭風 ngược gió 一出胡同,頂頭碰上了李大媽。 vừa ra khỏi con hẻm, đã đụng ngay dì Lý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎頭、當面。《儒林外史》第五四回:「走不得幾步,頂頭遇著一個人。」《紅樓夢》第六六回:「那日,正走之間,頂頭來了一群馱子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迎面~风ㄧ一出胡同,~碰上了李大妈。

Eng

  • CC-CEDICT to come directly towards one|top|immediate (superior)
  • Cihui to come directly towards one; top; immediate (superior)