頂顙 dǐng sǎng · đính tảng Hán Việt: đính tảng · Pinyin: dǐng sǎng Tổng quan Cấu tạo: 頂 (đính) + 顙 (tảng)Pinyindǐng sǎngHán Việtđính tảngCấu tạo頂 + 顙 · đính + tảng nghĩa thành phần: đính + tảng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 吃得太多,以致胃中的食物滿到食道裡。《金瓶梅》第四六回:「先是伯爵與希大二人整吃了一日,頂顙吃不下去。」