頃之
khoảnh chi
Hán Việt: khoảnh chi · Pinyin: qǐng zhī
Tổng quan
trong chốc lát | ngay sau đó
Nghĩa
Việt
- Cihui trong chốc lát | ngay sau đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不久、短時間。《戰國策.燕策三》:「其人居遠未來,而為留待,頃之未發。」《史記.卷一○二.張釋之傳》:「文帝由是奇釋之,拜為中大夫,頃之,至中郎將。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不久; 片刻,一会儿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不久。 2.片刻,一会儿。
Eng
- CC-CEDICT in a moment|shortly after
- Cihui in a moment; shortly after