項英

xiàng yīng hạng anh

Hán Việt: hạng anh · Pinyin: xiàng yīng

Tổng quan

Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军, bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变

Cấu tạo: (hạng) + (anh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军, bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国无产阶级革命家。原名德隆,湖北武昌人。1922年加入中国共产党。1923年参加领导二七大罢工。1928年当选为中共中央政治局常委。1930年底到中央革命根据地,历任中共苏区中央局代理书记、中央革命军事委员会主席、中华苏维埃共和国副主席。1934年10月中央红军主力长征后,任中共中央苏区分局书记、中央军区司令员兼政委,留在赣粤边地区,领导南方游击战争。抗日战争爆发后,任中共中央东南局书记、新四军副军长。1941年1月,在皖南事变中被叛徒暗害。

Eng

  • CC-CEDICT Xiang Ying (1898-1941), communist general involved in forming the New Fourth Army 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], killed in 1941 during the New Fourth Army incident 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]
  • Cihui Xiang Ying (1898-1941), communist general involved in forming the New Fourth Army 新四軍|新四军, killed in 1941 during the New Fourth Army incident 皖南事變|皖南事变