順事

shùn shì thuận sự

Hán Việt: thuận sự · Pinyin: shùn shì

Tổng quan

Cấu tạo: (thuận) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱心的事。如:「近一個月來,諸多順事接踵而至,令他好不開懷。」 2.和順事奉。《史記.卷一.五帝本紀》:「順事父及後母與弟,日以篤謹。」《漢書.卷二七.五行志上》:「此聖王所以順事陰氣,和神人也。」 3.順應已成的事勢。《左傳.襄公二十三年》:「夏書曰:『念茲在茲,順事恕施也。』」

Eng

  • Cihui 順事 shùnshì n. matters that one is happy about