順刀

shùn dāo thuận đao

Hán Việt: thuận đao · Pinyin: shùn dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (thuận) + (đao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩邊皆有刃的刀。《野叟曝言》第二回:「奚囊乖覺,將自己帶的一柄防身順刀,藏放裡床褥下。」