順化
thuận hóa
Hán Việt: thuận hóa · Pinyin: shùn huà
Tổng quan
Huế, thành phố ở miền trung Việt Nam và là thủ phủ của tỉnh Thừa Thiên ên cũ của thị xã Huế. thuận hoá thuận hoá ☆Tên cũ của thị xã Huế. thuận hoá (術語)僧之死謂為順世或順化。順世道而死化之義也。佛祖統紀二十八曰:「是年順化。」☸ Huế; tỉnh Thừa Thiên - Huế。 市。越南地名。中越承天省省份。
Nghĩa
Việt
- Cihui thuận hoá thuận hoá ☆Tên cũ của thị xã Huế.
- Cihui Huế, thành phố ở miền trung Việt Nam và là thủ phủ của tỉnh Thừa Thiên ên cũ của thị xã Huế. thuận hoá thuận hoá ☆Tên cũ của thị xã Huế. thuận hoá (術語)僧之死謂為順世或順化。順世道而死化之義也。佛祖統紀二十八曰:「是年順化。」☸ Huế; tỉnh Thừa Thiên - Huế。 市。越南地名。中越承天省省份。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.順應造化。宋.劉子翬〈諭俗〉詩一二首之六:「逆情氣必戾,順化生乃蕃。」 2.稱僧人逝世。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 听任自然,顺从自然的变化。
- Tân Hoa Tự Điển 1.听任自然,顺从自然的变化。
Eng
- CC-CEDICT Hue, city in central Vietnam and capital of Thua Thien province
- Cihui Hue, city in central Vietnam and capital of Thua Thien province
ja
- JMdict acclimatization|naturalization|acclimation