順化

shùn huàthuận hóa

Hán Việt: thuận hóa · Pinyin: shùn huà

Tổng quan

Huế; tỉnh Thừa Thiên - Huế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.听任自然,顺从自然的变化。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.順應造化。宋.劉子翬〈諭俗〉詩一二首之六:「逆情氣必戾,順化生乃蕃。」 2.稱僧人逝世。

Cấu tạo: 順 (thuận) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thuận Hóa; Huế; tỉnh Thừa Thiên - Huế
  • Biên soạn 順化 shùnhuà* v. obey the law of nature ◆p.w. Hué (old capital of Viet Nam)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.順應造化。宋.劉子翬〈諭俗〉詩一二首之六:「逆情氣必戾,順化生乃蕃。」 2.稱僧人逝世。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.听任自然,顺从自然的变化。

Eng

  • JMdict acclimatization
  • JMdict naturalization
  • JMdict acclimation
  • Cihui Hue, city in central Vietnam and capital of Thua Thien province
  • Tần suất từ 順化 shùnhuà* v. obey the law of nature ◆p.w. Hué (old capital of Viet Nam)

Đức

  • Handedict Huế (Stadt in Vietnam) (Eig, Geo)

ja

  • JMdict 順化(じゅんか)

other

  • Nguồn khác Tên cũ của thị xã Huế
  • Nguồn khác Phúc Châu Tây Viện trong TĐT q

Từ liên quan

Gần nghĩa

化為 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀 · 化兒