順命

shùn mìngthuận mệnh

Hán Việt: thuận mệnh · Pinyin: shùn mìng

Tổng quan

phục mệnh: chịu phép/phục tùng mệnh lệnh/theo thiên mệnh/phục mệnh trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.顺从天命。 2.服从命令。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.服從命令。《史記.卷六二.管晏傳》:「國有道,即順命; 無道,即衡命。」 2.順從天命。《易經.臨卦.象曰》:「咸臨吉,无不利,未順命也。」《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「王者上謹於承天意,以順命也。」

Cấu tạo: 順 (thuận) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục mệnh: chịu phép/phục tùng mệnh lệnh/theo thiên mệnh/phục mệnh trời
  • Biên soạn 順命 hùnmìng v.o. 1. obey orders 2. leave one's fate to heaven

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.服從命令。《史記.卷六二.管晏傳》:「國有道,即順命; 無道,即衡命。」 2.順從天命。《易經.臨卦.象曰》:「咸臨吉,无不利,未順命也。」《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「王者上謹於承天意,以順命也。」

Eng

  • Cihui 順命 hùnmìng v.o. 1. obey orders 2. leave one's fate to heaven

Từ liên quan

Gần nghĩa

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦