順和

shùn hé thuận hòa

Hán Việt: thuận hòa · Pinyin: shùn hé

Tổng quan

dịu dàng | hòa nhã m đềm tốt đẹp, không trái nghịch nhau. Truyện Hoa Tiên: »Thuận hòa từ đấy cũng in một lòng«. thuận hoà thuận hoà ☆Êm đềm tốt đẹp, không trái nghịch nhau. Truyện Hoa Tiên: »Thuận hoà từ đấy cũng in một lòng«. thuận hoà; ôn hoà; hoà nhã (nói năng, thái độ)。(話語、態度等)平順緩和。

Cấu tạo: (thuận) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuận hoà thuận hoà ☆Êm đềm tốt đẹp, không trái nghịch nhau. Truyện Hoa Tiên: »Thuận hoà từ đấy cũng in một lòng«.
  • Cihui dịu dàng | hòa nhã m đềm tốt đẹp, không trái nghịch nhau. Truyện Hoa Tiên: »Thuận hòa từ đấy cũng in một lòng«. thuận hoà thuận hoà ☆Êm đềm tốt đẹp, không trái nghịch nhau. Truyện Hoa Tiên: »Thuận hoà từ đấy cũng in một lòng«. thuận hoà; ôn hoà; hoà nhã (nói năng, thái độ)。(話語、態度…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平順和氣。如:「他為人謙恭,平易順和,絲毫無學者的驕氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺从和协; 顺随和同; 话语﹑态度等平顺缓和。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顺从和协。 2.顺随和同。 3.话语﹑态度等平顺缓和。

Eng

  • CC-CEDICT gentle|affable
  • Cihui gentle; affable