順和
thuận hòa
Hán Việt: thuận hòa · Pinyin: shùn hé
Tổng quan
thuận hoà; ôn hoà; hoà nhã (nói năng, thái độ)
1.顺从和协。 2.顺随和同。 3.话语﹑态度等平顺缓和。
平順和氣。如:「他為人謙恭,平易順和,絲毫無學者的驕氣。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ôn hoà; hoà nhã
- Biên soạn 順和 hùnhé s.v. genial; gentle; affable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平順和氣。如:「他為人謙恭,平易順和,絲毫無學者的驕氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺从和协。 2.顺随和同。 3.话语﹑态度等平顺缓和。
Eng
- Cihui gentle; affable
- Tần suất từ 順和 hùnhé s.v. genial; gentle; affable
other
- Nguồn khác Êm đềm tốt đẹp, không trái nghịch nhau
- Nguồn khác »Thuận hòa từ đấy cũng in một lòng«