順情

shùn qíng thuận tình

Hán Việt: thuận tình · Pinyin: shùn qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (thuận) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ằng lòng. thuận tình thuận tình ☆Bằng lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.投合人的情意。《水滸傳》第一五回:「既是教授這般說時,且順情吃了,卻再理會。」《金瓶梅》第二○回:「自古道:『順情說好話,幹直惹人嫌。』」 2.順乎人情物理。《呂氏春秋.離俗覽.高義》:「教變容改俗,而莫得其所受之,此之謂順情。」

Eng

  • Cihui 順情 hùnqíng s.v. 1. fair and reasonable 2. showing respect for what others feel ◆v.o. <phil.> allow people to fulfill their natural feelings