順時

shùn shí thuận thì

Hán Việt: thuận thì · Pinyin: shùn shí

Tổng quan

Cấu tạo: (thuận) + (thì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.按時。如:「記得順時,不可錯亂。」 2.順乎時宜、不悖時勢。《左傳.成公十六年》:「禮以順時,信以守物。」《晉書.卷六.元帝紀》:「應天順時,受茲明命。」

Eng

  • Cihui 順時 shùnshí v.o. 1. be in luck 2. be on time