順理

shùn lǐ thuận lí

Hán Việt: thuận lí · Pinyin: shùn lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thuận) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合理。《晉書.卷一.宣帝紀》:「順理而舉易為力,背時而動難為功。」《朱子語類.卷二五.論語.八佾篇》:「人若順理而行,則心平氣和,而自然安裕。」

Eng

  • Cihui 順理 hùnlǐ s.v. reasonable; logical