順當

shùn dang thuận đương

Hán Việt: thuận đương · Pinyin: shùn dang

Tổng quan

một cách suôn sẻ thuận lợi; trôi chảy。順利。

Cấu tạo: (thuận) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách suôn sẻ thuận lợi; trôi chảy。順利。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順適如意。元.王曄《桃花女.楔子》:「今日清早起開鋪,就算著這一卦,好不順當。」《水滸傳》第一○回:「安排的好菜蔬,調和的好汁水,來吃的人都喝采,以此買賣順當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺利; 通顺确当。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顺利。 2.通顺确当。

Eng

  • CC-CEDICT smoothly
  • Cihui smoothly