順腳

shùn jiǎo thuận cước

Hán Việt: thuận cước · Pinyin: shùn jiǎo

Tổng quan

tiện xe: tiện đường/thuận đường

Cấu tạo: (thuận) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tiện xe; tiện đường。(順腳兒)趁車馬等本來要去某個地方的方便(搭人或運貨)。 順腳捎回來一千斤化肥。 tiện xe chở về một nghìn cân phân hoá học. 2. thuận đường。指道路沒有曲折阻礙,走著方便。
  • Cihui tiện xe: tiện đường/thuận đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨意漫步。《紅樓夢》第七六回:「順腳走到這裡,忽聽見你兩個聯詩,更覺清雅異常,故此就聽住了。」 2.行路近便。《紅樓夢》第六二回:「若是開著,保不住那起人圖順腳,超近路從這裡走,攔誰的是!」 3.一路前來都無曲折阻礙。也作「順路」。

Eng

  • Cihui 順腳 hùnjiǎo v.o. <coll.> 1. as opportunity permits; as convenient; in passing 2. be a direct route