順適
thuận thích
Hán Việt: thuận thích · Pinyin: shùn shì
Tổng quan
dễ chịu | phù hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui dễ chịu | phù hợp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.順隨適應。《史記.卷一.五帝本紀》:「舜順適不失子道,兄弟孝慈。」《漢書.卷九八.元后傳》:「欲順適其意,乃令皇后擇後宮家人子可以虞侍太子者。」 2.順利如意。如:「近來一切順適,不勞遠念。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺从,迎合; 顺应,适应; 顺心适意;顺遂舒适; 通顺恰当;流畅。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺从,迎合。 2.顺应,适应。 3.顺心适意;顺遂舒适。 4.通顺恰当;流畅。
Eng
- CC-CEDICT agreeable|to conform
- Cihui agreeable; to conform