順風耳

shùn fēng ěr thuận phong nhĩ

Hán Việt: thuận phong nhĩ · Pinyin: shùn fēng ěr

Tổng quan

người có thính giác phi thường (trong tiểu thuyết) | ví von: người nắm bắt thông tin tốt 1. người thính tai。舊小說中指能聽到很遠聲音的人,也比喻消息靈通的人。 2. ống loa。舊式話筒,用筒管接成,嘴接觸的地方小,末端大。

Cấu tạo: (thuận) + (phong) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người có thính giác phi thường (trong tiểu thuyết) | ví von: người nắm bắt thông tin tốt 1. người thính tai。舊小說中指能聽到很遠聲音的人,也比喻消息靈通的人。 2. ống loa。舊式話筒,用筒管接成,嘴接觸的地方小,末端大。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神話傳說中的天神。相傳為媽祖所收伏的妖怪,後為媽祖座前的兩大神將之一,具有耳通的神力。《紅樓夢》第二九回:「賈母在轎內因看見有守門大帥並千里眼、順風耳、當方土地、本境城隍各泥胎聖像,便命住轎。」 2.比喻耳朵靈敏,消息靈通的人。如:「這件事還在密商中,怎麼你像順風耳似的,對內幕如此清楚。」 3.舊時的傳聲器,以銅管相連結,口大末小,可向空中傳語。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话传说中能听到很远声音的人; 借指消息灵通的人; 比喻广远的听觉能力; 一种传声器。可借以在较长距离间传达声波。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神话传说中能听到很远声音的人。 2.借指消息灵通的人。 3.比喻广远的听觉能力。 4.一种传声器。可借以在较长距离间传达声波。

Eng

  • CC-CEDICT sb with preternaturally good hearing (in fiction)|fig. a well-informed person
  • Cihui sb with preternaturally good hearing (in fiction); fig. a well-informed person