須知

xū zhī tu tri

Hán Việt: tu tri · Pinyin: xū zhī

Tổng quan

thông tin chính | hướng dẫn | cần phải ghi nhớ 名 1. cần biết; điều cần biết。對所從事的活動必須知道的事項(多用做通告或指導性文件的名稱)。 遊覽須知 du khách cần biết 考試須知 đi thi cần biết 大會須知 đại hội cần biết 動 2. cần biết; nhất định phải biết。一定要知道。 須知稼穡之不易。 nhất thiết phải biết cái khó khăn của việc trồng trọt.

Cấu tạo: (tu) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông tin chính | hướng dẫn | cần phải ghi nhớ 名 1. cần biết; điều cần biết。對所從事的活動必須知道的事項(多用做通告或指導性文件的名稱)。 遊覽須知 du khách cần biết 考試須知 đi thi cần biết 大會須知 đại hội cần biết 動 2. cần biết; nhất định phải biết。一定要知道。 須知稼穡之不易。 nhất thiết phải biết cái khó khăn của việc trồng trọt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.應該知道,一定要知道。如:「須知人言可畏,凡事不可不慎。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「須知我是個寡居,要防生人眼,恐怕壞了名聲。亦且拘拘束束,躲躲閃閃,怎能夠像意?」《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「這是個權宜之術。賢弟須知,塔尖上功德,休得固辭。」 2.為使人於某事項之程序及辦法知所遵守者。如:「應考須知」、「國民生活須知」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.必须知道;应该知道。 2.见"须知册"。 3.应用文体之一。对所从事的活动必须知道的事项,多用作通告或指导性文件的名称。

Eng

  • CC-CEDICT key information|instructions|it must be borne in mind
  • Cihui prerequisites; rules that must be known before starting sth