須至 xū zhì · tu chí Hán Việt: tu chí · Pinyin: xū zhì Tổng quan Cấu tạo: 須 (tu) + 至 (chí)Pinyinxū zhìHán Việttu chíCấu tạo須 + 至 · tu + chí nghĩa thành phần: tu + chí Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.一定。宋.文同〈吳公惠酒因謝〉詩:「須至開筵召佳客,為公連夜賞郫筒。」 2.公文的結尾用語。表示結束。如文憑則曰「須至文憑者」,護照則曰「須至護照者」。