頌聲載道

sòng shēng zǎi dào tụng thanh tái đạo

Hán Việt: tụng thanh tái đạo · Pinyin: sòng shēng zǎi dào

Tổng quan

nghĩa đen: lời khen ngợi đầy đường (thành ngữ) | khen ngợi khắp nơi | sự tán thành phổ quát

Cấu tạo: (tụng) + (thanh) + (tái) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lời khen ngợi đầy đường (thành ngữ) | khen ngợi khắp nơi | sự tán thành phổ quát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做事甚得民心,到處充滿歌頌德政的聲音。

Eng

  • CC-CEDICT lit. praise fills the roads (idiom); praise everywhere|universal approbation
  • Cihui lit. praise fills the roads (idiom); praise everywhere; universal approbation