頌詞

sòng cí tụng từ

Hán Việt: tụng từ · Pinyin: sòng cí

Tổng quan

bài phát biểu khen ngợi | điếu văn | thơ ca tụng lời ca tụng; lời chúc mừng。稱讚功德或祝賀幸福的講話或文章。

Cấu tạo: (tụng) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài phát biểu khen ngợi | điếu văn | thơ ca tụng lời ca tụng; lời chúc mừng。稱讚功德或祝賀幸福的講話或文章。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱讚他人功德,祝賀其幸福的話或文字。也作「頌辭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颂扬功德的文体; 颂扬或棕的言词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.颂扬功德的文体。 2.颂扬或棕的言词。

Eng

  • CC-CEDICT commendation speech|eulogy|ode
  • Cihui commendation speech; eulogy; ode

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

哀辞