哀辞

āi cíai từ

Hán Việt: ai từ · Pinyin: āi cí

Tổng quan

書 lời điếu; khúc bi thương; lời than van; lời rên rỉ; bài ca ai oán; bài ca trong lễ truy điệu; bài hát buồn

新华 · Tân Hoa Đại lục

用来哀悼、纪念死者的文章

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

哀悼死者的文章,多以韻文形式寫成。也作「哀詞」。

Cấu tạo: 哀 (ai) + 辭 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khúc ai điếu
  • Cihui lời than khóc
  • Tần suất từ lời điếu; khúc bi thương; lời than van; lời rên rỉ; bài ca ai oán; bài ca trong lễ truy điệu; bài hát buồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哀悼死者的文章,多以韻文形式寫成。也作「哀詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用来哀悼、纪念死者的文章

Eng

  • JMdict message of condolence
  • JMdict memorial address
  • Cihui dirge; lament
  • Tần suất từ dirge; lament

Đức

  • Handedict Elegie, Klagelied, Nachruf

ja

  • JMdict 哀辞(あいじ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

颂词 · 颂辞