預審

yù shěn dự thẩm

Hán Việt: dự thẩm · Pinyin: yù shěn

Tổng quan

phiên điều trần sơ bộ | thẩm vấn sơ bộ (của nghi phạm) | kiểm tra sơ bộ (của dự án, v.v.)

Cấu tạo: (dự) + (thẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự thẩm dự thẩm ☆Xét hỏi trước về sự việc, để đưa ra xử trong một phiên toà.
  • Cihui phiên điều trần sơ bộ | thẩm vấn sơ bộ (của nghi phạm) | kiểm tra sơ bộ (của dự án, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侦查阶段对刑事案件中的被告人进行讯问,目的在于查明案情、获取证据,为决定是否对其起诉做准备;泛指预先审查或审定:项目已通过~。

Eng

  • CC-CEDICT preliminary hearing|interrogation (of a suspect)|preliminary examination (of a project etc)
  • Cihui 預審 ùshěn* n. <law> 1. preliminary hearing 2. inquest