預審

yù shěndự thẩm

Hán Việt: dự thẩm · Pinyin: yù shěn

Tổng quan

dự thẩm

新华 · Tân Hoa Đại lục

侦查阶段对刑事案件中的被告人进行讯问,目的在于查明案情、获取证据,为决定是否对其起诉做准备; 泛指预先审查或审定:项目已通过~。

Cấu tạo: 預 (dự) + 審 (thẩm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. preliminary hearing 2. inquest

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侦查阶段对刑事案件中的被告人进行讯问,目的在于查明案情、获取证据,为决定是否对其起诉做准备; 泛指预先审查或审定:项目已通过~。

Eng

  • Cihui 預審 ùshěn* n. <law> 1. preliminary hearing 2. inquest

other

  • Nguồn khác Xét hỏi trước về sự việc, để đưa ra xử trong một phiên toà

Từ liên quan

Gần nghĩa

審判 · 審處 · 審定 · 審察 · 審幹 · 審度 · 審慎 · 審批