預斷

yù duàn dự đoạn

Hán Việt: dự đoạn · Pinyin: yù duàn

Tổng quan

dự đoán: đoán trước

Cấu tạo: (dự) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ính trước xen sự việc xảy ra thế nào. dự đoán dự đoán ☆Tính trước xen sự việc xảy ra thế nào. dự đoán; đoán trước。預先斷定。 發展前景還很難預斷。 tương lai phát triển rất khó dự đoán.
  • Cihui dự đoán: đoán trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事先斷定。如:「世事難料,誰能預斷?」

Eng

  • Cihui 預斷 ùduàn v. prejudge