預案
dự án
Hán Việt: dự án · Pinyin: yù àn
Tổng quan
kế hoạch dự phòng ản sắp đặt trước về việc hì. dự án dự án ☆Bản sắp đặt trước về việc hì. dự án; đề án。為應付某種情況的發生而事先制訂的處置方案。
Nghĩa
Việt
- Cihui dự án dự án ☆Bản sắp đặt trước về việc hì.
- Cihui kế hoạch dự phòng ản sắp đặt trước về việc hì. dự án dự án ☆Bản sắp đặt trước về việc hì. dự án; đề án。為應付某種情況的發生而事先制訂的處置方案。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为应付某种情况的发生而事先制订的处置方案。
Eng
- CC-CEDICT contingency plan
- Cihui contingency plan