預演
dự diễn
Hán Việt: dự diễn · Pinyin: yù yǎn
Tổng quan
chạy thử | diễn tập | tổng duyệt diễn thử (trình diễn hoặc chiếu phim trước khi chính thức ra mắt khán giả.)。在正式演出前試演。
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy thử | diễn tập | tổng duyệt diễn thử (trình diễn hoặc chiếu phim trước khi chính thức ra mắt khán giả.)。在正式演出前試演。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在正式演出前事先試演。如:「這齣戲將在後天預演兩場。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指电影﹑戏剧﹑时装表演等正式演出前的试演; 比喻在某项行动大规模开展之前所进行的试验性行动; 预先演示。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指电影﹑戏剧﹑时装表演等正式演出前的试演。 2.比喻在某项行动大规模开展之前所进行的试验性行动。 3.预先演示。
Eng
- CC-CEDICT dummy run|to run through sth|to rehearse
- Cihui dummy run; to run through sth; to rehearse