預約

yù yuē dự ước

Hán Việt: dự ước · Pinyin: yù yuē

Tổng quan

đặt chỗ | đặt trước | hẹn trước hẹn trước; hẹn sẵn。事先約定(服務時間、購貨權利等)。 預約掛號。 đăng ký hẹn trước

Cấu tạo: (dự) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt chỗ | đặt trước | hẹn trước hẹn trước; hẹn sẵn。事先約定(服務時間、購貨權利等)。 預約掛號。 đăng ký hẹn trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事先約定。宋.楊无咎〈瑣窗寒.柳暗藏鴉〉詞:「憶前回、庭榭來春,個人預約同攜手。」 2.法律上為本約的對稱,也是契約。以將來訂立本約為內容的契約,預約權利人得請求對方履行訂立本約之義務。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事先约定; 事先的约定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事先约定。 2.事先的约定。

Eng

  • CC-CEDICT booking|reservation|to book|to make an appointment
  • Cihui booking; reservation; to book; to make an appointment