預聞

yù wén dự văn

Hán Việt: dự văn · Pinyin: yù wén

Tổng quan

dự biết

Cấu tạo: (dự) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự biết (nội tình)。同'與聞'。
  • Cihui dự biết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參與、干預。漢.王充《論衡.逢遇》:「日力不足不預聞,何以准主而納其說,進身而託其能哉?」也作「豫聞」、「與聞」。