預警

yù jǐng dự cảnh

Hán Việt: dự cảnh · Pinyin: yù jǐng

Tổng quan

cảnh báo | cảnh báo sớm báo động trước; báo nguy trước。預先告警。 預警衛星。 vệ tinh báo động 預警雷達。 ra-đa báo động

Cấu tạo: (dự) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh báo | cảnh báo sớm báo động trước; báo nguy trước。預先告警。 預警衛星。 vệ tinh báo động 預警雷達。 ra-đa báo động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事發之前所顯現的警示徵兆。如:「在毫無預警之下,這家公司突然宣布倒閉,讓員工不知何去何從。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指事先觉察可能发生某种情况的感觉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指事先觉察可能发生某种情况的感觉。

Eng

  • CC-CEDICT warning|early warning
  • Cihui warning; early warning