預防醫學

dự phòng y học

Hán Việt: dự phòng y học

Tổng quan

Cấu tạo: (dự) + (phòng) + (y) + (học)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究對疾病的預防、診斷及治療,以促進健康的學問。包括對傳染病、公害病、職業病等的防治。

Eng

  • Cihui 預防醫學 ùfáng yīxué n. preventive medicine