頑民
ngoan dân
Hán Việt: ngoan dân · Pinyin: wán mín
Tổng quan
người ngang ngược | thần dân nổi loạn | công dân không trung thành gười dân không chịu theo pháp luật. ngoan dân ngoan dân ☆Người dân không chịu theo pháp luật.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoan dân ngoan dân ☆Người dân không chịu theo pháp luật.
- Cihui người ngang ngược | thần dân nổi loạn | công dân không trung thành gười dân không chịu theo pháp luật. ngoan dân ngoan dân ☆Người dân không chịu theo pháp luật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不服從政府命令的人民。《書經.畢命》:「毖殷頑民,遷于洛邑。」《老殘遊記》第七回:「小盜則隨時隨地無賴之徒及失業的頑民胡亂搶劫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本指殷代遗民中坚决不服从周朝统治的人。《书.毕命》﹕"毖殷顽民﹐迁于洛邑﹐密迩王室﹐式化厥训。"孔传﹕"惟殷顽民﹐恐其叛乱﹐故徙于洛邑﹐密近王室﹐用化其教。"宋赵与时《宾退录》卷十﹕"'武王克商﹐迁九鼎于洛邑﹐义土犹或非之。'义士即《多士》所谓'迁殷顽民'者也。由周而言﹐则为顽民﹔由商而论﹐则为义士矣。"郭沫若《中国古代社会研究》第二编第一章第二节﹕"殷人被征服了以后事实上是作了奴隶﹐他们算是受尽了轻视和虐待的﹐周室的人称他们为'蠢殷'﹐称他们为'顽民'﹐一直到春秋战国的时候都还把他们的后人当蠢人看待。"后泛指改朝换代后仍效忠前朝的人; 愚妄不化的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.本指殷代遗民中坚决不服从周朝统治的人。《书.毕命》﹕"毖殷顽民﹐迁于洛邑﹐密迩王室﹐式化厥训。"孔传﹕"惟殷顽民﹐恐其叛乱﹐故徙于洛邑﹐密近王室﹐用化其教。"宋赵与时《宾退录》卷十﹕"'武王克商﹐迁九鼎于洛邑﹐义土犹或非之。'义士即《多士》所谓'迁殷顽民'者也。由周而言﹐则为顽民﹔由商而论﹐则为义士矣。"郭沫若《中国古代社会研究》第二编第一章第二节﹕"殷人被征服了以后事实上是作了奴隶﹐他们算是受尽了轻视和虐待的﹐周室的人称他们为'蠢殷'﹐称他们为'顽民'﹐一直到春秋战国的时候都还把他们的后人当蠢人看待。"后泛指改朝换代后仍效忠前朝的人。 2.愚妄不化…
Eng
- CC-CEDICT unruly people|rebellious subjects|disloyal citizens
- Cihui unruly people; rebellious subjects; disloyal citizens