頑癬

wán xuǎnngoan tiển

Hán Việt: ngoan tiển · Pinyin: wán xuǎn

Tổng quan

hắc lào mãn tính

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中医指经久不愈或难以治好的皮炎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由絲狀菌寄生而引起的皮膚病。常發生於人體的腋窩、股間、臀部、陰囊等部位。症狀為皮膚上出現明顯紅斑,奇癢,不易完全治癒,但可以煤渣油、皮質素藥膏等外用藥品加以控制。

Cấu tạo: 頑 (ngoan) + 癬 (tiển)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. stubborn dermatitis 2. chronic ringworm M:²kuài/¹piàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由絲狀菌寄生而引起的皮膚病。常發生於人體的腋窩、股間、臀部、陰囊等部位。症狀為皮膚上出現明顯紅斑,奇癢,不易完全治癒,但可以煤渣油、皮質素藥膏等外用藥品加以控制。

Eng

  • JMdict ringworm (of the groin)
  • JMdict jock itch
  • JMdict tinea cruris
  • Cihui 頑癬 ánxuǎn n. 1. stubborn dermatitis 2. chronic ringworm M:²kuài/¹piàn

ja

  • JMdict 頑癬(がんせん)

other

  • Nguồn khác Bệnh hắc lào

Từ liên quan

Gần nghĩa

頑健 · 頑固 · 頑夫 · 頑婦 · 頑愚 · 頑抗 · 頑敵 · 頑民