頑癬
ngoan tiển
Hán Việt: ngoan tiển · Pinyin: wán xuǎn
Tổng quan
viêm da mãn tính: hắc lào mãn tính
Nghĩa
Việt
- Cihui ệnh hắc lào. ngoan tiển ngoan tiển ☆Bệnh hắc lào. viêm da mãn tính; hắc lào mãn tính (bệnh)。中醫指經久不愈或難以治好的皮炎,如神經性皮炎等。
- Cihui viêm da mãn tính: hắc lào mãn tính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由絲狀菌寄生而引起的皮膚病。常發生於人體的腋窩、股間、臀部、陰囊等部位。症狀為皮膚上出現明顯紅斑,奇癢,不易完全治癒,但可以煤渣油、皮質素藥膏等外用藥品加以控制。
Eng
- Cihui 頑癬 ánxuǎn n. 1. stubborn dermatitis 2. chronic ringworm M:²kuài/¹piàn
ja
- JMdict ringworm (of the groin)|jock itch|tinea cruris