頑石

wán shí ngoan thạch

Hán Việt: ngoan thạch · Pinyin: wán shí

Tổng quan

Cấu tạo: (ngoan) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui á cứng. ngoan thạch ngoan thạch ☆Đá cứng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無光澤且體粗質鈍的石塊。宋.俞琰《書齋夜話》:「有名何必鐫頑石?路上行人口似碑。」 2.比喻愚蠢駑鈍的人。《三國演義》第三八回:「亮乃一耕夫耳,安敢談天下事?二公謬舉矣。將軍奈何舍美玉而求頑石乎?」

Eng

  • Cihui 頑石 ánshí n. stone; boulder M:²kuài/²zhī