頒白

bān bái ban bạch

Hán Việt: ban bạch · Pinyin: bān bái

Tổng quan

biến thể của 斑白 óc lốm đốm trắng, tóc hoa râm. ban bạch ban bạch ☆Tóc lốm đốm trắng, tóc hoa râm. loang lổ; pha tạp。斑白。

Cấu tạo: (ban) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban bạch ban bạch ☆Tóc lốm đốm trắng, tóc hoa râm.
  • Cihui biến thể của 斑白 óc lốm đốm trắng, tóc hoa râm. ban bạch ban bạch ☆Tóc lốm đốm trắng, tóc hoa râm. loang lổ; pha tạp。斑白。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭髮花白,常指年老的人。《孟子.梁惠王上》:「謹庠序之教,申之以孝悌之義,頒白者不負戴於道路矣。」也作「班白」、「斑白」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘斑白’。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 斑白[ban1 bai2]
  • Cihui variant of 斑白