頒
ban
Hán Việt: ban · Pinyin: bān
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bān |
|---|---|
| Hán Việt | ban |
| Quảng Đông | baan1 |
| Mân Nam | pan |
| Nhật Bản | WAKERU |
| Hàn Quốc | 반 |
| Chú âm | ㄅㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | byon |
| Baxter-Sagart | pˤ<r>ə[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤ<r>ə[n] |
| Phản thiết | 逋還切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 刪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ban bố ra, người trên ban phát hay chỉ bảo kẻ dưới gọi là {ban}. {Ban bạch} [頒白] hoa râm, tóc nửa bạc nửa đen gọi là {ban bạch}. Chia. Một âm là {phân}. Lù lù, tả cái dáng đầu cá to.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ban Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ban Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ban Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ban Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.賜給、發給。如:「頒獎」、「頒發」。《文選.潘岳.馬汧督誄》:「司勛頒爵,亦兆後昆。」《宋史.卷三六五.岳飛傳》:「凡有頒犒,均給軍吏,秋毫不私。」 2.宣布、公布。如:「頒布」、「部頒課程標準」。《禮記.明堂位》:「頒度量而天下大服。」《文選.張衡.東京賦》:「乃營三宮,布教頒常。」 [形] 黑白相間。通「斑」。如:「頭髮頒白」。
Eng
- CC-CEDICT to promulgate|to send out|to issue|to grant or confer
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤符分切,音汾。【廣韻】魚大首。亦衆貌。【詩·小雅】魚在在藻,有頒其首。 又【唐韻】布還切【集韻】【韻會】【正韻】逋還切,𠀤音班。【廣韻】布也,賜也。【禮·明堂位】頒度量而天下大服。【註】頒,讀爲班。【周禮·天官·大宰】匪頒。【註】匪,分也。頒,讀爲班布之班,謂班賜也。 又【說文】鬢也。【正韻】頟兩旁曰頒。【孟子】頒白者。【註】頒,班也。頭半白班班者也。 又分也。【書·洛誥】乃惟孺子,頒朕不暇。【傳】我爲政,常若不暇。汝惟小子,當分取我之不暇而行之。【釋文】頒音班。又甫云反。 又【說文】通作朌。【禮·王制】名山大澤不以朌。【釋文】朌讀爲頒,賦也。 又鳥名。【揚子·方言】戴勝,自關而東或謂之戴頒。 又【揚子·方言】鋪頒,索也。東齊曰鋪頒,猶秦晉言抖藪也。 又古通先韻,𤰞連切,音邊。【蘇軾·澄泥硯詩】長安新硯石同堅,不待書來遂許頒。
Thuyết Văn
大頭也。 从𩑋。分聲。 一曰鬢也。 詩曰。有頒其首。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅魚藻曰。魚在在藻。有頒其首。傳曰。頒、大首皃。苕之華。羘羊墳首。傳曰。墳、大也。此假墳爲頒也。孟子。頒白者不負戴於道路。此假頒爲也。周禮。匪頒之式。鄭司農云。匪、分也。頒讀爲班布之班。謂班賜也。此假頒爲班也。 布還切。按古音在十三部。符分切。 鬢者、頰髮也。引伸之頰亦曰頒。玉藻。笏、大夫以魚須文竹。鄭云。文猶飾也。大夫、士飾竹以爲笏。按須乃頒之誤。故釋文音班。崔靈恩作魚班。知唐初故作頒。須無音班之理。魚頒者、謂魚頰骨。考工記注曰之而、頰𩑔也是也。 證前一義。
【頒】 (ban ⟨phân⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 分 (phân) Phiên thiết: Bố hoàn thiết Thượng tự: 布 (bố) | Hạ tự: 還 (hoàn) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' Suy luận: ban (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) đầu (Bộ đầu) vậy Một thuyết khác: 鬢也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 朌 · 肦 · 䫞 · 朌 · 肦 · 颁 · 颁 · 朌 · 颁