頒賜

bān cì ban tứ

Hán Việt: ban tứ · Pinyin: bān cì

Tổng quan

trao tặng (huân chương, v.v.) ban tặng; trao tặng; ban tứ; ban thưởng。賞賜;分賞。

Cấu tạo: (ban) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trao tặng (huân chương, v.v.) ban tặng; trao tặng; ban tứ; ban thưởng。賞賜;分賞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"颁锡"; 赏赐;分赏。旧时多指帝王将财物分赏给臣下。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"颁锡"。 2.赏赐;分赏。旧时多指帝王将财物分赏给臣下。

Eng

  • CC-CEDICT to award (a medal etc)
  • Cihui to award (a medal etc)