頒贈
ban tặng
Hán Việt: ban tặng · Pinyin: bān zèng
Tổng quan
trao: tặng
Nghĩa
Việt
- Cihui trao; tặng (văn bằng; tước vị)。授予,尤指在公開典禮中授予(如學位或貴族的稱號)。
- Cihui trao: tặng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 頒發贈予。如:「他榮獲哥倫比亞大學頒贈的榮譽法學博士學位。」
Eng
- Cihui 頒贈 ānzèng v. confer honors/degrees