頓筆
đốn bút
Hán Việt: đốn bút
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.停筆。《晉書.卷九一.儒林列傳.范弘之》:「舉朝嘿嘿,未有唱言者,是以頓筆按氣,不敢多云。」 2.寫字或作文到著力處必須停頓,稱為「頓筆」。
Eng
- Cihui 頓筆 ùnbǐ* v.o. 1. stop writing 2. pause in writing
Hán Việt: đốn bút