頓躓
đốn chí
Hán Việt: đốn chí
Tổng quan
đỗ nhào: ngã nhào
Nghĩa
Việt
- Cihui đỗ nhào; ngã nhào。跌倒:比喻事情不順利。
- Cihui đỗ nhào: ngã nhào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.行路顛仆。《後漢書.卷六○上.馬融列傳》:「或夷由未殊,顛狽頓躓。」 2.比喻人處境窮困。《晉書.卷九一.儒林列傳.杜夷》:「頃流離道路,聞其頓躓,刺史忝任,不能崇飾有道,而使高操之士有此艱屯。」
Eng
- Cihui 頓躓 dùnzhì v.p. 1. trip over sth. and fall 2. in dire straits