zhì chí

Hán Việt: chí · Pinyin: zhì

Tổng quan

vấp, ngã

頓躓 · 躓仆 · 躓垤 · 躓士 · 躓字 · 躓弊 · 躓跲 · 躓踣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việtchí
Quảng Đôngzi3
Nhật BảnTSUMAZUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổtriih
Phản thiết張尼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vấp váp. Trở ngại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 遇阻礙而跌倒。《左傳.宣公十五年》:「杜回躓而顛,故獲之。」《舊唐書.卷一二七.蔣鎮傳》:「馬躓墮溝澗中,傷足不能進。」 [形] 1.事情不順利。南朝梁.謝靈運〈還舊園作見顏范二中書詩〉:「事躓兩如直,心愜三避賢。」 2.文辭晦澀不順暢。南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「若專用比興,患在意深,意深則辭躓。」《南史.卷五九.江淹傳》:「自爾淹文章躓矣。」

Eng

  • CC-CEDICT to stumble

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤陟利切,音致。【說文】跲也。詩曰:載躓其尾。○按今《詩·豳風》𩂗作疐。【左傳·宣十五年】杜回躓而顚。 又【廣韻】蹋也。 又【集韻】職日切,音質。義同。 又【集韻】張尼切,音胝。䟡或作躓。【趙岐·孟子註】禹稷騈躓。

Thuyết Văn

跲也。 从足。質聲。 詩曰。載躓其尾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋言、毛傳皆曰。疐、跲也。疐者躓之叚借字。 陟利切。古音在十二部。詩正義引竹二反。 豳風。載疐其尾。許所據作躓。

【躓】 (chí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 質 (chất) Phiên thiết: Trắc lợi thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 利 (lợi) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cấp (Vấp ngã) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䠦 · 𨂤 · 𨆑 · 𨆦 · 𨕽 · 踬 · 踬 · 踬