頓首

dùn shǒu đốn thủ

Hán Việt: đốn thủ · Pinyin: dùn shǒu

Tổng quan

khấu đầu ập đầu mà lạy. đốn thủ đốn thủ ☆Rập đầu mà lạy. khấu đầu; cúi đầu; lạy sát đầu xuống đất。磕頭(多用於書信)。

Cấu tạo: (đốn) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đốn thủ đốn thủ ☆Rập đầu mà lạy.
  • Cihui khấu đầu ập đầu mà lạy. đốn thủ đốn thủ ☆Rập đầu mà lạy. khấu đầu; cúi đầu; lạy sát đầu xuống đất。磕頭(多用於書信)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以頭叩地而拜。《史記.卷六七.仲尼弟子列傳.端木賜》:「句踐頓首再拜曰:『孤嘗不料力,乃與吳戰,困於會稽,痛入於骨髓,日夜焦脣乾舌,徒欲與吳王接踵而死,孤之願也。』」《初刻拍案驚奇》卷一○:「奉申納幣之敬,子婿韓師愈頓首百拜。」 2.書簡表奏用語,表示致敬。南朝梁.丘遲〈與陳伯之書〉:「遲頓首,陳將軍足下。」《三國演義》第一○五回:「福頓首泣奏丞相已亡;將丞相臨終言語,細述一遍。」 3.謂整理頭髮。《韓非子.初見秦》:「其頓首戴羽為將軍,斷死於前,不至千人,皆以言死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈快〉;磕头:~而拜;敬辞,用于书信结尾署名之后。

Eng

  • CC-CEDICT kowtow
  • Cihui kowtow

ja

  • JMdict respectfully yours|kowtowing|kowtow