領兵

lĩnh binh

Hán Việt: lĩnh binh

Tổng quan

lãnh binh: lĩnh binh/dẫn binh/mang binh

新华 · Tân Hoa Đại lục

帶領兵馬。《三國演義》第二回:「封劉虞為幽州牧,領兵往漁陽征張舉、張純。」《英烈傳》第二八回:「聞知陳友諒領兵來攻,便縱步提戈,當先出馬,與那先鋒趙普勝戰到八十餘合,不分勝敗。」

Cấu tạo: 領 (lĩnh) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn lead troops ◆n. military officer M:ge/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帶領兵馬。《三國演義》第二回:「封劉虞為幽州牧,領兵往漁陽征張舉、張純。」《英烈傳》第二八回:「聞知陳友諒領兵來攻,便縱步提戈,當先出馬,與那先鋒趙普勝戰到八十餘合,不分勝敗。」

Eng

  • Cihui 領兵 ǐngbīng v.o. lead troops ◆n. military officer M:ge/²wèi

other

  • Nguồn khác Chức quan võ thời trước, hàm chánh Tam phẩm, chỉ huy các lực lượng quân sự trong một tỉnh
  • Nguồn khác »Cõi An Hà một chức chịu lĩnh binh, lây lất theo thời, chưa chắc đâu thành đâu bại«

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵書 · 兵亂 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力